SOLD BY: LUNARA WINTER™
Giày đi tuyết da lộn Lunara Winter™
Giày đi tuyết da lộn Lunara Winter™
Không thể tải tình trạng còn hàng để nhận hàng
THÔNG SỐ KỸ THUẬT
Giày bốt da lộn Lunara Winter™ – Ấm cúng, phong cách mùa đông vượt thời gian
Trải nghiệm sự thoải mái và sang trọng trong mùa lạnh hơn với Giày đi tuyết da lộn Lunara Winter™. Được thiết kế để kết hợp kết cấu da lộn mềm mại với khả năng bảo vệ đáng tin cậy trong mùa đông, những đôi bốt này mang đến sự ấm áp, thoải mái và sự tinh tế theo mùa một cách dễ dàng.
Được chế tác từ chất liệu da lộn chất lượng cao, những đôi giày tuyết này mang lại cảm giác mềm mại sang trọng, cách nhiệt nhẹ và sự thoải mái ấm cúng, lý tưởng cho những ngày se lạnh và thời tiết có tuyết. Giày bốt mùa đông bằng da lộn tiếp tục là món đồ được yêu thích theo mùa vượt thời gian, được đánh giá cao nhờ vẻ ngoài tinh tế và kiểu dáng linh hoạt.
Với lớp lót bên trong ấm áp và độ vừa vặn thoải mái hỗ trợ, những đôi giày này giúp giữ cho đôi chân của bạn ấm áp trong khi vẫn duy trì phong cách khi mang hàng ngày.
Thiết kế thanh lịch kết hợp tuyệt đẹp với áo khoác mùa đông, quần legging, áo len, quần jean hoặc trang phục nhiều lớp trong thời tiết lạnh, khiến chúng trở nên hoàn hảo khi đi dạo ngoài trời, du lịch, mua sắm, kỳ nghỉ, ngày tuyết rơi hoặc thời trang thường ngày mùa đông.
Thoải mái, phong cách và thiết thực, những đôi bốt đi tuyết bằng da lộn này là sự bổ sung thiết yếu cho tủ quần áo mùa đông hiện đại.
Một biểu hiện tinh tế của sự ấm áp, mềm mại và tinh tế của mùa đông.
Kết cấu da lộn mềm mại. Sự ấm áp dễ chịu. Sự sang trọng vượt thời gian của mùa đông.
| Kích thước được đánh dấu duy nhất | Chiều dài bàn chân (cm) | Chiều dài chân (inch) | Chiều dài đế (cm) | EUR | Đàn ông Mỹ | Phụ nữ Mỹ | Vương quốc Anh |
| 35-36 | 22-22.5 | 8.6-8.8 | 23 | 35-36 | 3.5-4.5 | 4.5-5.5 | 2.5-3.5 |
| 37-38 | 23-23.5 | 9-9.2 | 24 | 37-38 | 5-6 | 6-7 | 4-5 |
| 39-40 | 24-24.5 | 9.4-9.6 | 25 | 38-5-39.5 | 6.5-7 | 7.5-8 | 5.5-6 |
| 40-41 | 24.5-25 | 9.6-9.8 | 26 | 40-41 | 7.5-8 | 8.5-9 | 6.5-7 |
| 42-43 | 25.5-26 | 10-10.2 | 27 | 41.5-42.5 | 8.5-9.5 | 9.5-10.5 | 8.5 |
| 44-45 | 26.5-27 | 10.4-10.6 | 28 | 43-44 | 10-10.5 | 11-11.5 | 9-9.5 |
| 46-47 | 27.5-28 | 10.8-11 | 29 | 44.5-45.5 | 11-11.5 | 12-12.5 | 10-10.5 |



Share
